VJC
132,500
+2.16%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
MA200
▲Bật khỏi hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-15 | ▼Nhấn chìm giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲≥30% trên đáy 52 tuần▼Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả) |
| 2026-07-14 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Búa (Hammer)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-13 | ▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▼Thủng đáy 20 ngày▲Búa (Hammer)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Giá thủng MA50▲≥30% trên đáy 52 tuần●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-10 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Chạm đường xu hướng tăng▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Gần kháng cự▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▼Nhấn chìm giảm▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Biến động co lại (VCP)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Chạm đường xu hướng tăng▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Sao băng▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-24 | ▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▲MA200 đang đi lên▼MACD cắt xuống▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-23 | ▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▼Phân kỳ giảm RSI▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA150▲Giá trên MA200▲Giá trên MA50●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▲MA200 đang đi lên▲Gần đỉnh 52 tuần (≤25%)▲Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-19 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▲MACD cắt lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-18 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-17 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲Nhấn chìm tăng▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
| 2026-06-16 | ●ADX(14) > 25 (xu hướng mạnh)▼Nhấn chìm giảm▼Giá dưới MA150▼Giá dưới MA200▼Giá dưới MA50▲MA200 đang đi lên▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲≥30% trên đáy 52 tuần |
Phân tích cơ bản
56 / 100B
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +44.9% | 8 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +20685.8% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 2 / 3 | 8 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +17.1% | 8 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | +0.00 pp | 8 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | +1.30 pp | 8 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +10.1% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 2.63 | -4 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 31.41 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 132,500 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 4,218P/E: 31.4P/E trung vị 5 năm: 63.3