VND

17,650
+2.32%
2026-07-16

Phân tích kỹ thuật

MA50MA150MA200
Bật khỏi hỗ trợNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGiá vượt MA50Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)

Tín hiệu gần đây (30 ngày)

NgàyTín hiệu
2026-07-16
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựGiá vượt MA50Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-15
Giá dưới MA150Giá dưới MA200Giá dưới MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPhân kỳ giảm MACDGần hỗ trợGiá thủng MA50Bị kháng cự đẩy lùiMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-14
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựĐường xuyên thấuMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-13
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Búa (Hammer)Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-10
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợBị kháng cự đẩy lùiMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-09
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-08
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Sao băng≥30% trên đáy 52 tuần
2026-07-07
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Vượt đỉnh 20 ngàyNhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)≥30% trên đáy 52 tuầnWyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-07-06
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBị kháng cự đẩy lùi≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-03
Giá trên MA150Giá trên MA200Giá trên MA50Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênPocket Pivot (O'Neil)Mạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Khối lượng +50% so với MA20≥30% trên đáy 52 tuầnNến biên độ rộng (>1.5×ATR)
2026-07-02
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-07-01
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Bật khỏi hỗ trợXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-30
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-29
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựKhối lượng cạn (<0.5× MA20)
2026-06-26
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cự
2026-06-25
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBị kháng cự đẩy lùi
2026-06-24
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngPhân kỳ giảm MACDGần kháng cựBị kháng cự đẩy lùiPhân kỳ giảm RSIWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-23
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Mây đen che phủXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt xuốngGần kháng cựWyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-22
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Nhấn chìm tăngXếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần hỗ trợMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả)
2026-06-19
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngSao băng
2026-06-18
Giá trên MA50Giá dưới MA150Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngBị kháng cự đẩy lùiMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)
2026-06-17
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngGần kháng cựMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)Wyckoff Upthrust (phá kháng cự giả)
2026-06-16
Giá trên MA150Giá trên MA50Giá dưới MA200Xếp lớp Stage 4MA200 đang đi xuốngMACD cắt lênGần kháng cựĐường RS đạt đỉnh 60 phiênMạnh hơn VN-Index 12 tuần (≥+5pp)

Phân tích cơ bản

61 / 100A
Tiêu chíGiá trịĐiểm
Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)+42.6%8
Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)+54.2%12
Số quý EPS tăng trưởng3 / 312
Tăng trưởng doanh thu (YoY)+43.6%12
Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)-1.83 pp4
Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)-0.23 pp4
Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)+10.6%0
Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)1.036
Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)12.308
Chú thích định giá:Giá: 17,650 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 1,435P/E: 12.3P/E trung vị 5 năm: 13.9