Lọc tín hiệu

VPL

Vinpearl
Dịch vụ giải tríHOSE
77.000
+1,32%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+275.3%+688.6%3 / 3+12.5%+8.89 pp+13.37 pp+7.6%0.4646.293.310+12,5%632+275,2%46.29140.97−67,2%
Điểm1212124121201212
Chú thích định giá:Giá: 77.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.663

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.310Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.310Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng632Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3.155Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-5.826Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng119.200Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần119.200Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15.275Q2/26

10.Định giá

Lần · %46,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %337Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
258%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
914%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
4.7%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26