VPX
26,700
+2.30%
2026-07-16
Phân tích kỹ thuật
▼Gần kháng cự●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)
Tín hiệu gần đây (30 ngày)
| Ngày | Tín hiệu |
|---|---|
| 2026-07-16 | ▼Giá dưới MA50▼Gần kháng cự▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR) |
| 2026-07-15 | ▼Giá dưới MA50▼Bị kháng cự đẩy lùi▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng cạn (<0.5× MA20) |
| 2026-07-14 | ▼Giá dưới MA50▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-13 | ▼Giá dưới MA50▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-10 | ▼Giá dưới MA50▼MACD cắt xuống▲Gần hỗ trợ▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-09 | ▲Giá trên MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-08 | ▲Giá trên MA50▲Chạm đường xu hướng tăng▼Gần kháng cự▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Sao băng●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-07-07 | ▲Giá trên MA50▲Nhấn chìm tăng▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-06 | ▲Giá trên MA50▲Búa (Hammer)▲MA20/50 cắt lên (golden cross)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Phá vỡ đường xu hướng tăng●Khối lượng +50% so với MA20●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-07-03 | ▲Giá trên MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-02 | ▲Giá trên MA50▼Nhấn chìm giảm▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-07-01 | ▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-30 | ▲Giá trên MA50▲Vượt đỉnh 20 ngày▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20) |
| 2026-06-29 | ▲Giá trên MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-26 | ▲Giá trên MA50▲Pocket Pivot (O'Neil)▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-25 | ▲Giá trên MA50▲Bật khỏi hỗ trợ▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20 |
| 2026-06-24 | ▼Giá dưới MA50▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
| 2026-06-23 | ▼Giá dưới MA50▲Gần hỗ trợ▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng |
| 2026-06-22 | ▲Giá trên MA50▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-19 | ▼Giá dưới MA50▲Gần hỗ trợ▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)▼Sao băng |
| 2026-06-18 | ▼Giá dưới MA50▼Giá thủng MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-17 | ▲Giá trên MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp) |
| 2026-06-16 | ▲Giá trên MA50▲MACD cắt lên▲Pocket Pivot (O'Neil)▲Giá vượt MA50▼Yếu hơn VN-Index 12 tuần (≤−5pp)●Khối lượng +50% so với MA20●Khối lượng đột biến (>2× MA20)●Nến biên độ rộng (>1.5×ATR)▲Wyckoff Spring (phá hỗ trợ giả) |
Phân tích cơ bản
50 / 100B
| Tiêu chí | Giá trị | Điểm |
|---|---|---|
| Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | +24.2% | 4 |
| Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | +257.0% | 12 |
| Số quý EPS tăng trưởng | 3 / 3 | 12 |
| Tăng trưởng doanh thu (YoY) | +308.0% | 12 |
| Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | -35.44 pp | 0 |
| Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | -24.70 pp | 0 |
| Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | +14.0% | 0 |
| Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | 1.23 | 6 |
| Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | 11.62 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 26,700 (giá đóng cửa ngày 2026-07-16)EPS (4 quý): 2,297P/E: 11.6P/E trung vị 5 năm: 13.5