VRE
Vincom RetailBất động sảnHOSE
22.600
+0,89%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
58 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 0.4% | 1809.7% | 41.8% | 1.4% | -49.9% | 89.1% | 1.61× | 0.3% | 2/3 năm | -56.9% | 1379.4% | 78.1% | 54.0% | 2.374 | +10,8% | 1.609 | +30,4% | 1.18 | 1.58 | −25,3% |
| Điểm | 0 / 6 | 8 / 8 | 10 / 10 | 0 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 0 / 8 | 6 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.374Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.374Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1.609Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng9.057Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%54.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày6.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-3.644Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng62.806Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần62.806Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng255Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %691Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
30.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
70.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26