ACV
Cảng Hàng không VNKho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
42.100
+0,48%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
44 / 100B
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | -25.7% | -34.6% | 0 / 3 | -0.3% | +2.43 pp | +12.01 pp | +15.8% | 0.12 | 13.50 |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 12 | 4 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 42.100 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 3.117P/E: 13.5P/E trung vị 5 năm: 22.1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng25.8982025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng12.4652025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng15.4092025
4.Biên lãi
%60.3%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng16.7592025
6.Định giá
Lần · %13,5×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng93.954Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng93.954Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng11,0Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26