Lọc tín hiệu
ACV

ACV

Cảng Hàng không VN
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
41.000
−0,73%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+22.2%+7.7%2 / 3-0.3%+2.43 pp+12.01 pp+15.8%0.1213.156.324−0,3%3.358+28,9%13.1522.09−40,5%
Điểm408081241212
Chú thích định giá:Giá: 41.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.117

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.324Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6.324Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2.703Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16.630Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%59.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng13.582Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng93.954Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần93.954Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %755Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
22.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26