ANV
Thủy sản Nam ViệtNuôi trồng nông & hải sảnHOSE
17.500
−0,28%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
56 / 100B
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | -59.5% | +1533.1% | 2 / 3 | +12.2% | -12.08 pp | -12.32 pp | +23.6% | 0.48 | 5.39 |
| Điểm | 0 | 12 | 8 | 4 | 0 | 0 | 12 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 17.500 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 3.248P/E: 5.4P/E trung vị 5 năm: 28.9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng6.9522025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng9992025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng1.1522025
4.Biên lãi
%23.3%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng9982025
6.Định giá
Lần · %5,4×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng6.434Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng6.434Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng33,6Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26