Lọc tín hiệu
ANV

ANV

Thủy sản Nam Việt
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
18.450
−1,86%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-59.5%+1533.1%2 / 3+12.2%-12.08 pp-12.32 pp+23.6%0.485.681.937+12,2%135−59,5%5.6828.93−80,4%
Điểm0128400121212
Chú thích định giá:Giá: 18.450 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.248

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.937Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.937Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng135Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.039Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng667Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.434Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.434Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng46,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %506Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-59.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,3 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26