Lọc tín hiệu
ATS

ATS

Tập đoàn Đầu tư ATS
Nhà hàng và quán barHNX
Cùng ngành:PNG
23.400
−10,00%
2026-09-07

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-61.2%+64.8%2 / 3+61.3%-3.41 pp-0.92 pp+1.3%0.00140.5118,8+61,3%0,1−61,2%140.51181.12−22,4%
Điểm0128120401212
Chú thích định giá:Giá: 23.400 (giá đóng cửa ngày 2026-09-07)EPS (4 quý): 166,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,06Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,73Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,70Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng63,5Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần63,5Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %140,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %16Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-61.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
64.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26