BMI
Bảo hiểm Bảo MinhBảo hiểmHOSE
13.700
+0,00%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
72 / 100Bộ tiêu chí: Bảo hiểm — Phi nhân thọ▲ 53,2% ΔFA so với quý trước
Tổng điểm FA /100 = Nền tảng chung /50 + Năng lực đặc thù /38 + Định giá /12 · Ngày BCTC: 31/07/2026
NỀN TẢNG CHUNG — 50 ĐIỂM
| C1 · Tăng trưởng EPS YoY | 57,45 % | 10 / 10 |
| C2 · Số quý EPS tăng trưởng | 1,00 quý | 3 / 10 |
| C3 · Tăng trưởng doanh thu bảo hiểm YoY | 9,80 % | 7 / 10 |
| C4 · ROE TTM cổ đông mẹ | 10,09 % | 7 / 10 |
| C5 · Xu hướng đệm vốn | 3,15 % | 7 / 10 |
| Nền tảng chung | 34 / 50 |
NĂNG LỰC PHI NHÂN THỌ — 38 ĐIỂM
| P1 · Biên lợi nhuận nghiệp vụ bảo hiểm | 10,75 % | 6 / 12 |
| P2 · Δ Biên lợi nhuận nghiệp vụ YoY | 3,24 điểm % | 8 / 10 |
| P3 · Hiệu suất đầu tư thuần TTM | 4,86 % | 6 / 8 |
| P4 · Bao phủ dự phòng gộp | 1,25 lần | 6 / 8 |
| Năng lực chuyên sâu | 26 / 38 |
ĐỊNH GIÁ — 12 ĐIỂM
| P/B tương đối | 0,66 lần | |
| Điểm | 12 / 12 |
KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ
| Doanh thu bảo hiểm thuần trong quý — cùng dòng số liệu mà C3 chấm | 1.482,0 tỷ | +9,8% |
| Lợi nhuận sau thuế trong quý, phần cổ đông công ty mẹ — cùng phạm vi với EPS và C4 | 126,6 tỷ | +57,4% |
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %4.984Q2/26
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %4.984Q2/26
2.Chi phí bồi thường & Cấu trúc chi phí hoạt động
tỷ VND · tỷ lệ bồi thường & chi phí %32.3%Q2/26
3.Chi phí vốn Float & Ngưỡng an toàn
combined ratio % · chi phí float so với lãi tiền gửi 12M %-2.7%Q2/26
4.Hồ chứa tiền Float & Đòn bẩy Float
tỷ VND · đòn bẩy lần1.104Q2/26
5.Phân bổ tài sản sinh lãi & Tỷ suất đầu tư (YEA)
tỷ VND · YEA %4.545Q2/26
Ghi chú phương pháp luận: Danh mục tài sản sinh lãi được chuẩn hóa thành 5 nhóm cấu trúc từ Bảng cân đối kế toán, bảo đảm khả năng tái lập dữ liệu 100%. Tỷ suất YEA đo thu nhập tài chính thuần TTM trên tổng tài sản sinh lãi tại thời điểm ĐẦU KỲ.
6.Bộ đệm an toàn vốn pháp lý
tỷ VND · tỷ lệ thanh toán %3.064Q2/26
7.Chất lượng tài sản & Giá trị sổ sách hiệu chỉnh (ABV)
tỷ VND · đồng/cp3.728Q2/26
8.Động cơ lợi nhuận kép & Phân rã ROE
ROE % · combined ratio %10.1%Q2/26
9.Dải định giá P/B & P/ABV
lần0,6×Q2/26
10.Dòng tiền, Cổ tức & Tổng sinh lời (TSR)
tỷ VND · tỷ suất, chi trả & TSR %
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26