Lọc tín hiệu
BWE

BWE

Nước - Môi trường Bình Dương
NướcHOSE
41.500
+1,22%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

61 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-6.1%+44.5%2 / 3-7.8%+7.84 pp+3.86 pp+18.0%1.128.791.222−7,8%329+7,7%8.7913.44−34,6%
Điểm088012128612
Chú thích định giá:Giá: 41.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.723

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.222Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.222Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng333Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.264Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%45.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.564Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng15.626Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần15.626Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng165Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.513Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
10.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
49.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26