Lọc tín hiệu
CLC

CLC

Thuốc lá Cát Lợi
Thuốc láHOSE
Cùng ngành:HJCNSTVTJ
53.000
−2,39%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+63.1%+47.6%2 / 3+7.0%+2.74 pp+1.84 pp+21.3%0.476.921.147+7,0%61,5+63,1%6.927.41−6,6%
Điểm1212808812128
Chú thích định giá:Giá: 53.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.654

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.147Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.147Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng61,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng251Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng33,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.894Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.894Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.347Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
63.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
47.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26