DCM
Đạm Cà MauSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
31.250
+1,30%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
89 / 100A
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +35.9% | +48.4% | 3 / 3 | +11.2% | +9.26 pp | +2.86 pp | +23.7% | 0.31 | 6.32 |
| Điểm | 8 | 12 | 12 | 4 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 31.250 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 4.945P/E: 6.3P/E trung vị 5 năm: 10.2
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng16.6312025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng1.9622025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng2.2072025
4.Biên lãi
%24.3%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng-7762025
6.Định giá
Lần · %6,3×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng21.833Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng21.833Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng685Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26