DCM
Đạm Cà MauSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
33.900
−0,59%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +35.9% | +48.4% | 3 / 3 | +11.2% | +9.26 pp | +2.86 pp | +23.7% | 0.31 | 6.85 | 6.712 | +11,2% | 1.067 | +35,5% | 6.85 | 10.22 | −32,9% |
| Điểm | 8 | 12 | 12 | 4 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 33.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.945
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6.706Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6.706Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1.065Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2.927Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%28.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày48.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-3.235Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng21.833Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần21.833Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng685Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.011Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
35.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
48.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26