Lọc tín hiệu
DCV

DCV

Quản Lý Quỹ Dragon Capital Việt Nam
Quản lý tài sảnUPCOM
125.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị—-22.2%0 / 3+11.5%0.00 pp+20.87 pp+27.5%0.0036.19266+11,5%77,5+294,1%36.1919.71+83,6%
Điểm000481212124
Chú thích định giá:Giá: 125.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.454

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng266Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng266Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng77,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng203Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%100%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày117%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.228Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.228Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %24,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.483Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
294%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
150%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26