DPM
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khíSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
21.200
−0,70%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +124.9% | +488.8% | 3 / 3 | +31.8% | +6.91 pp | +5.31 pp | +15.6% | 0.28 | 8.13 | 6.986 | +31,8% | 916 | +121,5% | 8.13 | 17.40 | −53,3% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 4 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 21.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.608
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6.986Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng6.986Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng906Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2.229Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%20.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày26.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1.334Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng18.496Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần18.496Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng265Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.332Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
125%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
110%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26