DPM
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khíSản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
22.250
+0,68%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
85 / 100A
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +29.4% | +267.2% | 3 / 3 | +31.8% | +6.91 pp | +5.31 pp | +15.6% | 0.28 | 8.53 |
| Điểm | 4 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 4 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 22.250 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 2.608P/E: 8.5P/E trung vị 5 năm: 17.4
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng16.5642025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng1.0952025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng1.3532025
4.Biên lãi
%17.7%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng-1.7812025
6.Định giá
Lần · %8,5×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng18.496Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng18.496Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng263Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26