Lọc tín hiệu
GLT

GLT

KT Điện Toàn Cầu
Điện tử tiêu dùngHNX
Cùng ngành:BEL
22.500
−10,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+125022.8%+41648.9%1 / 3+204.0%-8.05 pp+9.35 pp+14.0%0.009.7894,2+204,0%8,3+4.725,5%9.7822.36−56,3%
Điểm121241201201212
Chú thích định giá:Giá: 22.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.301

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,77Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng97,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng261Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần261Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng84,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %743Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 1.251,2 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 417,5 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26