HUT
Tasco- CTCPSản xuất ô tôHNX
13.300
−1,48%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
69 / 100A
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +96.5% | +32.1% | 2 / 3 | +30.8% | +4.48 pp | +1.55 pp | +4.6% | 1.31 | 28.57 |
| Điểm | 12 | 4 | 8 | 12 | 12 | 8 | 0 | 6 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 13.300 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 465,5P/E: 28.6P/E trung vị 5 năm: 84.1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng36.3172025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng6302025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng7882025
4.Biên lãi
%9.3%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng-4542025
6.Định giá
Lần · %28,6×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng55.059Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng55.059Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng611Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26