HUT
Tasco- CTCPSản xuất ô tôHNX
12.200
+0,00%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
69 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +96.5% | +32.1% | 2 / 3 | +30.8% | +4.48 pp | +1.55 pp | +4.6% | 1.31 | 26.21 | 10.955 | +30,8% | 271 | +250,8% | 26.21 | 84.06 | −68,8% |
| Điểm | 12 | 4 | 8 | 12 | 12 | 8 | 0 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 12.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 465,5
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng10.955Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng10.955Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng12,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng1.019Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%10.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1.363Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng55.059Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần55.059Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1.914Q2/26
10.Định giá
Lần · %26,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %12Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
63.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
21.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
19.7%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26