Lọc tín hiệu
ICT

ICT

Viễn thông - Tin học Bưu điện
Phần mềmHOSE
Cùng ngành:CMTFPTHPTITDSBDSRBVLA
17.150
−0,58%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+147.0%+48.3%2 / 3+170.5%-1.63 pp-0.40 pp+7.9%0.6210.77775+170,5%32,5+147,0%10.7718.68−42,3%
Điểm12128124401212
Chú thích định giá:Giá: 17.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.592

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng775Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng775Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng32,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng65,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-61,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.024Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.024Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng74,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.007Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
146%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
48.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26