Lọc tín hiệu
ITD

ITD

Công nghệ ITD
Phần mềmHOSE
Cùng ngành:CMTFPTHPTICTSBDSRBVLA
10.300
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+5058.4%+1920.6%2 / 3+58.8%-11.92 pp-1.39 pp+21.1%0.053.78156+58,8%6,4+18,8%3.786.37−40,7%
Điểm121281204121212
Chú thích định giá:Giá: 10.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.725

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng156Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng156Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,18Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng119Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng170Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng615Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần615Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng90,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %7Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 51,6 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 20,2 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26