Lọc tín hiệu
LPT

LPT

TM và SX Lập Phương Thành
Đào tạo & Việc làmUPCOM
Cùng ngành:CARCFMDVTILCSDA
6.300
−3,08%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+838.1%+492.8%3 / 3+74.8%+1.89 pp+1.75 pp+13.8%0.013.53145+74,8%3,1+838,1%3.537.52−53,1%
Điểm121212128801212
Chú thích định giá:Giá: 6.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.787

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,04Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng25,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng212Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần212Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %254Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
814%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
814%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26