Lọc tín hiệu
NSH

NSH

Nhôm Sông Hồng
NhômHNX
Cùng ngành:TKU
3.900
−2,50%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+11.5%+178.8%3 / 3-2.3%+1.32 pp+0.03 pp+1.7%2.1219.28318−2,3%0,8+11,5%19.2830.91−37,6%
Điểm012120880-412
Chú thích định giá:Giá: 3.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 202,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng317Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng317Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,83Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5,46Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng978Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần978Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %19,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %40Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
11.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
179%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26