Lọc tín hiệu
NT2

NT2

Điện lực Nhơn Trạch 2
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
23.300
+0,87%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+23.5%+350.6%3 / 3+35.7%-0.74 pp-1.41 pp+27.3%0.314.972.825+35,7%403+23,5%4.9712.14−59,1%
Điểm412121244121212
Chú thích định giá:Giá: 23.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.690

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.825Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.825Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng308Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.468Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày46.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.506Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng10.665Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần10.665Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,72Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.069Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-5.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
341%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26