NVL
NovalandBất động sảnHOSE
10.700
−0,47%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
48 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 242.5% | 3.1% | 15.5% | 33.7% | 33.2% | 6.7% | 2.12× | 41.8% | 0/3 năm | -3.1% | 14.3% | 93.9% | 68.7% | 1.509 | −22,1% | 912 | +580,3% | 0.69 | 1.42 | −51,3% |
| Điểm | 6 / 6 | 0 / 8 | 4 / 10 | 4 / 8 | 6 / 8 | 0 / 10 | 6 / 6 | 4 / 8 | 0 / 6 | 0 / 8 | 8 / 8 | 4 / 8 | 6 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.509Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.509Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng969Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng5.859Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%64.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày2.4%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 20 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-2.284Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng258.658Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần258.658Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng24.774Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %434Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
6.6%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26