Lọc tín hiệu
PHR

PHR

Cao su Phước Hòa
Nhựa, cao su & sợiHOSE
31.800
−1,24%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+300.3%+135.6%2 / 3+10.4%+7.26 pp+65.40 pp+21.9%0.034.61406+10,4%370+291,1%4.6112.98−64,5%
Điểm1212841212121212
Chú thích định giá:Giá: 31.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.901

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng406Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng406Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng364Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.172Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày12.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng702Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.993Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.993Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.480Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.687Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
300%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
136%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26