PHR
Cao su Phước HòaNhựa, cao su & sợiHOSE
61.500
+0,99%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
89 / 100A
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +300.3% | +135.6% | 2 / 3 | +10.4% | +7.26 pp | +65.40 pp | +21.9% | 0.03 | 8.91 |
| Điểm | 12 | 12 | 8 | 4 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
Chú thích định giá:Giá: 61.500 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 6.901P/E: 8.9P/E trung vị 5 năm: 13.0
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng1.7952025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng4972025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng6002025
4.Biên lãi
%28.1%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng6162025
6.Định giá
Lần · %8,9×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng6.993Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng6.993Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng99,8Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26