Lọc tín hiệu
QCG

QCG

Quốc Cường Gia Lai
Bất động sảnHOSE
11.000
+6,80%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

20 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị135.9%2.9%0.6%7.1%-71.2%17.0%0.72×97.7%1/3 năm-171.3%732.4%89.7%22.9%11,5−91,2%167+9.356,0%0.610.67−9,4%
Điểm4 / 60 / 80 / 100 / 80 / 84 / 100 / 60 / 82 / 60 / 80 / 84 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng11,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng11,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng165Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng418Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 18 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.031Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.938Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.938Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng42,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %601Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 24,6 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
827%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26