Lọc tín hiệu

QTP

Nhiệt điện Quảng Ninh
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
10.800
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

96 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+71.5%+133.0%3 / 3+26.6%+2.24 pp+2.36 pp+21.0%0.004.063.625+26,6%327+71,5%4.069.97−59,3%
Điểm12121212812121212
Chú thích định giá:Giá: 10.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.659

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.625Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.625Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng327Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.532Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày26.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.474Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.601Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.601Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %726Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
71.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
133%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26