Lọc tín hiệu
REE

REE

Cơ Điện Lạnh REE
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
45.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1.4%+3.2%2 / 3-3.5%+3.92 pp+2.84 pp+12.6%0.409.532.426−3,5%782+5,9%9.5312.00−20,6%
Điểm0080121201212
Chú thích định giá:Giá: 45.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.723

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.426Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.426Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng631Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3.732Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng4.258Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng41.214Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần41.214Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2.342Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.013Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
3.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26