6.000
+1,69%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -31.8% | -7.9% | 1 / 3 | +998.7% | +1.32 pp | -1.69 pp | +7.2% | 3.14 | 7.30 | 1.449 | +998,7% | 9,0 | +196,3% | 7.30 | 5.72 | +27,6% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 12 | 8 | 4 | 0 | -4 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 821,8
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.449Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.449Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng9,05Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng35,3Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%7.1%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày5.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng3.405Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần3.405Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng55,1Q2/26
10.Định giá
Lần · %13,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %139Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-31.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-7.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
335%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26