Lọc tín hiệu
SIP

SIP

Đầu tư Sài Gòn VRG
Bất động sảnHOSE
48.100
+0,31%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị5.3%2331.8%3.9%0.2%-54.8%26.7%2.55×82.7%2/3 năm47.3%5430.9%75.1%71.2%2.402+12,8%447+40,7%2.553.34−23,5%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 80 / 84 / 106 / 60 / 84 / 68 / 80 / 86 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.402Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.402Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng413Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.937Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày49.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.607Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng30.073Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần30.073Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14.034Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.707Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
45.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
13.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26