Lọc tín hiệu
SJS

SJS

SJ Group
Bất động sảnHOSE
53.000
+3,52%
2026-08-26

Phân tích cơ bản

28 / 100bộ tiêu chí BĐS · 13 mục
Tiêu chíGiá trịKhung điểmĐiểm
C1Tồn kho/VCSH181.7%>150%6 / 6
C2Vòng quay TK4.5%<5%0 / 8
C3Trả trước/TK3.0%<10%0 / 10
C4Trả trước/Nợ vay16.3%<20%0 / 8
C5Trả trước YoY-75.9%<0%0 / 8
C6Tiền/Nợ vay2.0%<10%0 / 10
C7TSNH/Nợ NH2.82×>1.56 / 6
C8Nợ NH/Tổng25.9%20-40%6 / 8
C9Số năm CFO+1/3 năm1 năm2 / 6
C10CFO/Nợ vay-36.0%CFO TTM ≤ 0dòng tiền âm nên 0 điểm, bất kể nợ vay0 / 8
C11Phải thu/Trả trước124.5%>100%0 / 8
C12P/B vs 20q107.8%100-1202 / 8
C13P/E vs 20q53.3%<70%6 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu

Tỷ đồng7512025
Doanh thu thuầnTăng trưởng YoY

2.Lợi nhuận sau thuế

Tỷ đồng3632025
Lợi nhuận gộpLợi nhuận sau thuếLNST cổ đông công ty mẹTăng trưởng LNST

3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế

Tỷ đồng4532025
HĐ kinh doanh chínhHĐ tài chínhCông ty liên doanh, liên kếtLợi nhuận khácTăng trưởng HĐKD chính

4.Biên lãi

%70.7%2025
Biên lãi gộpBiên lãi sau thuếBiên lãi EBITDAROEROA

5.Lưu chuyển tiền

Tỷ đồng-74,22025
HĐ kinh doanhHĐ đầu tưHĐ tài chính (suy ra)Dòng tiền tự do (FCF)Tiền cuối kỳ

6.Định giá

Lần · %25,8×Q2/26
P/EP/BROE (%)EPS (đồng)

7.Tài sản

Tỷ đồng8.411Q2/26
Tiền và tương đươngĐầu tư TC ngắn hạnĐầu tư TC dài hạnCác khoản phải thuTồn khoTài sản cố địnhTS dở dang dài hạnKhác

8.Nguồn vốn

Tỷ đồng8.411Q2/26
Vay ngắn hạnPhải trả người bánNgười mua trả trướcDT chưa thực hiệnVay dài hạnVốn chủ sở hữuNợ khác

9.Người mua trả trước

Tỷ đồng17,9Q2/26
Trả trước ngắn hạnTrả trước dài hạnDT chưa thực hiện NHDT chưa thực hiện DH

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26