Lọc tín hiệu
ST8

ST8

Tập đoàn ST8
Thiết bị văn phòngHOSE
2.120
−3,20%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-1409.7%-704.7%0 / 3-44.2%+2.87 pp-143.12 pp-10.4%0.03—15,2−44,2%−20,7−1.243,3%—5.18—
Điểm0000800128
Chú thích định giá:Giá: 2.120 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −1.111,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng15,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng15,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-19,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-31,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-14.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng121Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng335Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần335Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-768Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1410%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-705%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26