Lọc tín hiệu

SVT

Công nghệ SG Viễn Đông
Dịch vụ tiêu dùng chuyên ngànhHOSE
Cùng ngành:CPH
8.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-89.6%-42.0%1 / 3+624.8%-88.53 pp-851.47 pp+7.4%0.009.064,9+624,8%0,6−89,6%9.066.99+29,6%
Điểm00412000124
Chú thích định giá:Giá: 8.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 982,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng5,05Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng5,05Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,61Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng17,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-5,93Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng244Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần244Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,94Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %35Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-89.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-42.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26