Lọc tín hiệu
SZE

SZE

Môi trường Sonadezi
Chất thải & Môi trườngUPCOM
Cùng ngành:BMDBRSBTUDNEDUSEGLHEPMBNMDAMLC
7.200
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-25.5%-49.8%0 / 3-48.4%+3.08 pp+1.27 pp+2.4%0.0725.7982,6−48,4%3,4−25,5%25.7913.54+90,4%
Điểm00001280124
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 279,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng82,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng82,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,41Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,54Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-63,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng519Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần519Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng29,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %114Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-25.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-49.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26