Lọc tín hiệu
TH1

TH1

XNK Tổng hợp 1
Phân phối thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AFXAGXFHNICL
6.000
+1,69%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+524.0%+304.0%3 / 3+36.8%+0.93 pp+4.91 pp+116.1%17.631.60658+36,8%24,4+524,0%1.601.03+55,6%
Điểm1212121281212-44
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.744

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng658Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng658Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng23,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng50,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-140Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.063Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.063Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.765Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
11.3%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26