Lọc tín hiệu
TNA

TNA

XNK Thiên Nam
Thép và sản phẩm thépUPCOM
3.770
−6,91%
2024-09-13

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1591.3%+562.2%3 / 3-76.6%+12.28 pp+289.19 pp+20.6%0.781.8747,6−76,6%136+1.565,5%1.8714.37−87,0%
Điểm12121201212121212
Chú thích định giá:Giá: 3.770 (giá đóng cửa ngày 2024-09-13)EPS (4 quý): 2.016

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng136Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng132Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-185Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.363Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.363Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng195Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.735Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26