Lọc tín hiệu
TNH

TNH

Tập đoàn Bệnh viện TNH
Chăm sóc y tếHOSE
Cùng ngành:CBVTTD
7.240
+6,94%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-24.8%-21.3%0 / 3+29.2%-2.16 pp-0.28 pp-6.5%0.75—159+29,2%−25,4−31,4%—10.66—
Điểm00012440128
Chú thích định giá:Giá: 7.240 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −660,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng159Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng159Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-24,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-109Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng13,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.024Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.024Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,22Q2/26

10.Định giá

Lần · %-12,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-145Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26