10.200
−0,97%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
Chưa có dữ liệu cơ bản.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.565Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.565Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng75,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng86,4Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%9.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng56,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.523Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.523Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng212Q2/26
10.Định giá
Lần · %15,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %580Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
32.4%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26