Lọc tín hiệu
VGC

VGC

Tổng Công ty Viglacera
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
43.400
−0,80%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+28.4%-0.3%2 / 3+38.2%-4.56 pp+1.91 pp+16.2%0.4713.684.462+38,2%831+54,0%13.6814.54−5,9%
Điểm40812084128
Chú thích định giá:Giá: 43.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.173

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.462Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.462Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng563Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2.513Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.816Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng27.670Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần27.670Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4.004Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.256Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
28.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-0.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26