Lọc tín hiệu
VGR

VGR

Cảng xanh VIP
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngUPCOM
128.000
−0,78%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+6.0%+34.9%3 / 3+2.7%+2.58 pp+1.37 pp+44.8%0.0020.56306+2,7%133+6,0%20.5612.37+66,2%
Điểm041208812124
Chú thích định giá:Giá: 128.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 6.227

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng306Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng306Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng133Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng570Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%53.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày143%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng442Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.231Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.231Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,99Q2/26

10.Định giá

Lần · %20,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.614Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
6.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
34.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26