Phân tích cơ bản
81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +1525.2% | +1770.1% | 3 / 3 | +20.0% | +5.78 pp | +14.56 pp | +59.1% | 2.67 | 35.88 | 3.087 | +20,0% | 467 | +3.090,6% | 35.88 | -9.50 | — |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 560.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 15.613
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng3.087Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng3.087Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng477Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng533Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%39.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1.734Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng11.612Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần11.612Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng3.380Q2/26
10.Định giá
Lần · %35,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %16.058Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 16,3 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 16,3 lần
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.2%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26