Lọc tín hiệu
VPI

VPI

Đầu tư Văn Phú - Invest
Bất động sảnHOSE
49.400
−2,37%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

50 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị160.4%20.1%5.7%7.1%200.4%3.6%2.01×31.4%2/3 năm-0.8%31.7%96.9%117.3%849+373,5%171+9.952,7%3.653.89−6,2%
Điểm6 / 68 / 80 / 100 / 88 / 80 / 106 / 66 / 84 / 60 / 86 / 84 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng849Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng849Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng127Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng601Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-59,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng15.855Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần15.855Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng536Q2/26

10.Định giá

Lần · %39,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %397Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 32,5 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 11,3 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26