VSC
VICONSHIPKho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
14.950
+0,00%
2026-08-26
Phân tích cơ bản
46 / 100B
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | +59.8% | -32.5% | 1 / 3 | +6.7% | +12.18 pp | +9.90 pp | +6.4% | 0.90 | 16.31 |
| Điểm | 8 | 0 | 4 | 0 | 12 | 12 | 0 | 6 | 8 |
Chú thích định giá:Giá: 14.950 (giá đóng cửa ngày 2026-08-26)EPS (4 quý): 916,9P/E: 16.3P/E trung vị 5 năm: 18.2
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu
Tỷ đồng3.2062025
2.Lợi nhuận sau thuế
Tỷ đồng5262025
3.Cơ cấu lợi nhuận trước thuế
Tỷ đồng6822025
4.Biên lãi
%35.6%2025
5.Lưu chuyển tiền
Tỷ đồng6282025
6.Định giá
Lần · %16,3×Q2/26
7.Tài sản
Tỷ đồng14.854Q2/26
8.Nguồn vốn
Tỷ đồng14.854Q2/26
9.Người mua trả trước
Tỷ đồng10,8Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26