VSC
VICONSHIPKho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
12.900
+0,78%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
50 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +59.8% | -28.9% | 1 / 3 | +6.7% | +12.18 pp | +9.90 pp | +6.4% | 0.90 | 14.07 | 861 | +6,7% | 244 | +64,0% | 14.07 | 18.21 | −22,7% |
| Điểm | 8 | 0 | 4 | 0 | 12 | 12 | 0 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 12.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 916,9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng861Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng861Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng186Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng751Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%39.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1.108Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng14.854Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần14.854Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng90,1Q2/26
10.Định giá
Lần · %14,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %496Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
59.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-28.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26