Lọc tín hiệu

AAT

Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Hàng May mặcHOSE
Cùng ngành:ADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20GIL
2.050
+1,99%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-275.9%-89.3%1 / 3+32.0%-3.25 pp-6.73 pp+0.1%0.00278.00237+32,0%−9,6−298,5%278.003.97+6.902,5%
Điểm00412000124
Chú thích định giá:Giá: 2.050 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-9,01Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-3,70Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.485Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.485Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %278,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-127Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-276%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-185%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26