Lọc tín hiệu
EVE

EVE

Everpia
Hàng May mặcHOSE
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7FTMG20GIL
8.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-8.1%+4.0%2 / 3+1.5%+2.33 pp-0.56 pp+4.1%0.259.31192+1,5%11,0−7,5%9.319.74−4,4%
Điểm0080840128
Chú thích định giá:Giá: 8.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 912,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng192Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng192Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng51,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng7,15Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.256Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.256Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %254Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-8.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26