Lọc tín hiệu
DM7

DM7

Dệt may 7
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGEVEFTMG20GIL
22.300
+14,95%
2026-10-06

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+671.5%+313.7%2 / 3+103.2%+5.84 pp+5.50 pp+20.8%0.005.64184+103,2%13,8+671,5%5.644.84+16,5%
Điểm1212812121212128
Chú thích định giá:Giá: 22.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-06)EPS (4 quý): 3.956

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng184Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng184Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng76,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày25.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng94,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng391Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần391Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng37,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %893Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
671%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
314%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26