Lọc tín hiệu

ADG

Clever Group
Dịch vụ truyền thôngHOSE
Cùng ngành:FOCVNX
8.000
+6,67%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-47.8%+25.4%2 / 3+24.9%-0.22 pp-1.75 pp+6.1%0.158.03143+24,9%3,5−27,0%8.0310.42−23,0%
Điểm048124401212
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 996,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng143Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,62Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng32,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng25,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng558Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần558Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %122Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-47.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-11.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26