Phân tích cơ bản
67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +5.2% | +33.7% | 3 / 3 | -1.3% | +5.37 pp | +1.38 pp | +21.8% | 0.00 | 6.55 | 207 | −1,3% | 46,9 | +5,2% | 6.55 | 9.93 | −34,1% |
| Điểm | 0 | 4 | 12 | 0 | 12 | 8 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 61.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 9.350
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng207Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng207Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng46,9Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng216Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%51.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày714%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng102Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng967Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần967Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng25,9Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.540Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
33.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26