Lọc tín hiệu
CMC

CMC

Đầu tư CMC
Máy công nghiệpHNX
Cùng ngành:APLCKACKDCMKCTBCTTDZMFBCFT1IME
8.900
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

20 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-116.2%-124.6%0 / 3-46.5%+3.06 pp-8.39 pp+2.0%1.4730.9625,1−46,5%−0,5−116,2%30.967.33+322,3%
Điểm0000120064
Chú thích định giá:Giá: 8.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 287,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,1Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,1Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,49Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,33Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.5%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-5,48Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng173Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần173Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,36Q3/26

10.Định giá

Lần · %34,3×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-96Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-116%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-126%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26