Phân tích cơ bản
20 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -116.2% | -124.6% | 0 / 3 | -46.5% | +3.06 pp | -8.39 pp | +2.0% | 1.47 | 30.96 | 25,1 | −46,5% | −0,5 | −116,2% | 30.96 | 7.33 | +322,3% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | 6 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 8.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 287,5
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng25,1Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng25,1Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-0,49Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2,33Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%9.9%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.5%Q3/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-5,48Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng173Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần173Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng3,36Q3/26
10.Định giá
Lần · %34,3×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-96Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-116%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-126%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26