Phân tích cơ bản
70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +123.1% | +19.1% | 2 / 3 | +13.3% | +11.14 pp | +8.21 pp | +17.4% | 0.09 | 5.72 | 165 | +13,3% | 27,1 | +126,1% | 5.72 | 5.55 | +3,1% |
| Điểm | 12 | 0 | 8 | 4 | 12 | 12 | 8 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 16.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.795
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng165Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng165Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng17,8Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng60,3Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%21.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày19.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng125Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng712Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần712Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng208Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %857Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
46.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-6.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.4%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26