Lọc tín hiệu
CTT

CTT

Chế tạo máy - Vinacomin
Máy công nghiệpHNX
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBDZMFBCFT1IME
18.900
+9,25%
2026-09-14

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+7.9%+59.1%3 / 3+10.7%-3.35 pp-0.02 pp+26.8%0.284.61634+10,7%4,1+7,9%4.617.62−39,5%
Điểm01212404121212
Chú thích định giá:Giá: 18.900 (giá đóng cửa ngày 2026-09-14)EPS (4 quý): 4.101

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng634Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng634Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,10Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng19,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng726Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần726Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,84Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %872Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
59.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26