Phân tích cơ bản
15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -11.7% | -14.4% | 0 / 3 | +4.0% | -4.62 pp | -6.39 pp | +2.4% | 0.26 | 71.89 | 79,4 | +4,0% | 28,6 | −11,7% | 71.89 | 43.14 | +66,6% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 17.900 (giá đóng cửa ngày 2026-08-12)EPS (4 quý): 249,0
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng79,4Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng79,4Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng28,6Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng14,7Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%27.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng13,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng816Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần816Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1,75Q2/26
10.Định giá
Lần · %72,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %490Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-11.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-11.7%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26